N2T46 | JLPT

N2Từ vựng

倉庫の在庫が少なくなってきたので、来週までに商品を(  )することになった。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

補充(ほじゅう)= bổ sung, bù thêm

「補充」は、足りなくなった物をあとから足すことです。「在庫を補充する」は仕事でよく使う言い方です。

補充 nghĩa là bổ sung thêm thứ đã cạn. 在庫を補充する (bổ sung hàng tồn kho) là cách nói thường dùng trong công việc.

解説

訳:
Vì hàng tồn trong kho đã vơi dần nên đã quyết định bổ sung hàng hóa trước tuần sau.

例文:
プリンターのインクが切れたので、新しいものを補充した。
(Máy in hết mực nên tôi đã bổ sung mực mới.)

ひっかけポイント
「補足」は説明や情報を足すことです。物や在庫には使いません。
補足 là bổ sung lời giải thích hay thông tin, không dùng cho hàng hóa hay hàng tồn kho.

Câu hỏi liên quan

N2T45N2T47

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia