N5T13 | JLPT
ばんごはんの あとで テレビを ( )。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
見ます(みます)= xem
テレビは「見ます」。
Ti vi thì dùng với 見ます (xem).
解説
訳:
Sau bữa tối tôi (xem) ti vi.
例文:
へやで えいがを 見ます。
(Tôi xem phim trong phòng.)
ひっかけポイント
テレビは「聞きます」より「見ます」が自然です。
Với ti vi, 見ます (xem) tự nhiên hơn 聞きます (nghe).
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia