N5T37 | JLPT
明日 テストが ありますから、こんばん うちで ( )します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
べんきょう(べんきょう)= việc học
テストの前にするのは「べんきょう」です。
Việc làm trước bài kiểm tra là べんきょう (học bài).
解説
訳:
Ngày mai có bài kiểm tra nên tối nay tôi (học bài) ở nhà.
例文:
としょかんで 三時間 べんきょうしました。
(Tôi đã học ở thư viện ba tiếng.)
ひっかけポイント
テストの前に、りょこうやかいもの、さんぽはしません。
Trước bài kiểm tra, người ta không đi りょこう (du lịch), かいもの (mua sắm) hay さんぽ (dạo bộ).
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia