N5T47 | JLPT
あたらしい ( )に ほんと ノートを いれました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
かばん(かばん)= cặp, túi xách
「かばん」は ものを いれて もつ ものです。「〜に いれます」と いっしょに つかいます。
かばん nghĩa là cặp / túi xách, dùng để đựng đồ, nên hợp với 〜に いれます (cho vào).
解説
訳:
Tôi đã bỏ sách và vở vào chiếc cặp mới.
例文:
この かばんは おおきくて、べんりです。
(Chiếc cặp này to và tiện lợi.)
ひっかけポイント
「ぼうし」は あたまに かぶる ものです。ほんを いれる ことは できません。
ぼうし là cái mũ, đội trên đầu, không thể đựng sách.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia