N5T52 | JLPT
ふゆは とても ( )ですから、あたたかい コートを きます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
さむい(さむい)= lạnh (thời tiết)
「さむい」は ふゆの てんきの ことばです。さむい とき、あたたかい ふくを きます。
さむい nghĩa là lạnh, dùng cho thời tiết. Khi trời lạnh, ta mặc quần áo ấm.
解説
訳:
Mùa đông rất lạnh nên tôi mặc áo khoác ấm.
例文:
けさは さむいですね。
(Sáng nay trời lạnh nhỉ.)
ひっかけポイント
「あつい」は なつの てんきです。ふゆには あいません。
あつい nghĩa là nóng, thời tiết mùa hè, không hợp với mùa đông.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia