KN3T206 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

車いすを 止めたら、必ず(  )を かけます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

ブレーキ(ぶれーき)= phanh

車いすなどを 止める 装置が「ブレーキ」です。

Phanh để dừng xe lăn, xe cộ.

解説

訳:
Dừng xe lăn là phải cài (phanh).

例文:
移乗の 前にも、ブレーキを 確認します。
(Trước khi chuyển vị trí cũng kiểm tra phanh.)

ひっかけポイント
「アイロン」「テーブル」「カーテン」に、ブレーキは ありません。
Bàn ủi, bàn, rèm không có phanh.

Câu hỏi liên quan

KN3T205KN3T207

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt