N5J20 | JLPT
まいばん 十一時( )ねます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
ごろ(ごろ)= 'khoảng (giờ)'
時こくのあとの「ごろ」= だいたいその時こく、という意味です。
ごろ sau giờ nghĩa là 'khoảng': 十一時ごろ = khoảng 11 giờ.
解説
訳:
Mỗi tối tôi đi ngủ khoảng 11 giờ.
例文:
七時ごろ うちへ 帰ります。
(Tôi về nhà khoảng 7 giờ.)
ひっかけポイント
「だけ」= only、「など」= etc.、「しか」は「〜ません」といっしょに使います。
だけ nghĩa là 'chỉ', など là 'v.v.', còn しか phải đi với 〜ません.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia