N5T42 | JLPT

N5Từ vựng

スーパーで (  )を かって、ばんごはんに たべました。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

さかな(さかな)= cá

「さかな」は たべものです。「かって、たべました」の ぶんに あいます。

さかな nghĩa là cá, một loại thức ăn. Từ này hợp với câu nói mua về ăn bữa tối.

解説

訳:
Tôi đã mua cá ở siêu thị và ăn vào bữa tối.

例文:
この さかなは とても おいしいです。
(Con cá này rất ngon.)

ひっかけポイント
「ざっし」も スーパーで かえますが、たべることは できません。
ざっし (tạp chí) cũng mua được ở siêu thị, nhưng không thể ăn được.

Câu hỏi liên quan

N5T41N5T43

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia