N5T43 | JLPT
へやで ( )を ききながら、てがみを かきました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
おんがく(おんがく)= âm nhạc
「おんがく」は みみで きく ものです。「ききます」と いっしょに つかいます。
おんがく nghĩa là âm nhạc, thứ để nghe. Nó đi tự nhiên với động từ ききます (nghe).
解説
訳:
Tôi vừa nghe nhạc vừa viết thư trong phòng.
例文:
わたしは 日本の おんがくが すきです。
(Tôi thích âm nhạc Nhật Bản.)
ひっかけポイント
「えいが」は 見る ものです。「ききながら」には あいません。
えいが (phim) là thứ để xem, nên không hợp với ききながら (vừa nghe).
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia