KN1J16 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
歩ける ように なった( )、長い 距離は まだ 不安です。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
〜ものの(ものの)= tuy đã ~ nhưng (trang trọng)
かたい 逆接は「〜ものの」で あらわします。
〜ものの là 'tuy nhiên' trang trọng.
解説
訳:
(Tuy) đã đi được nhưng quãng xa vẫn đáng lo.
例文:
申し込んだ ものの、まだ 返事が 来ません。
(Tuy đã đăng ký nhưng chưa có hồi âm.)
ひっかけポイント
「ばかりに」「だけに」は 理由の 強調、「はずが」は この 形に なりません。
ばかりに, だけに nhấn mạnh lý do; はずが không hợp.
Câu hỏi liên quan
- KN2J15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T9Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3J14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J9Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt