KN1J15 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Ngữ pháp & Mẫu câu

春(  )はいえ、朝晩は まだ 冷えます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

〜とはいえ(とはいえ)= tuy nói là ~ nhưng

認めた 上での 逆接は「〜とはいえ」で あらわします。

〜とはいえ thừa nhận rồi nêu ý trái ngược.

解説

訳:
(Tuy) là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn lạnh.

例文:
元気に なったとはいえ、無理は できません。
(Tuy đã khỏe lại nhưng không được gắng sức.)

ひっかけポイント
「に」「を」「が」では、「はいえ」に つながりません。
に, を, が không nối được với はいえ.

Câu hỏi liên quan

KN1J14KN1J16

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt