KN2J10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
寝不足の( )で、頭が 痛いです。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜せいで(せいで)= tại ~ (kết quả xấu)
悪い 結果の 理由は「〜せいで」で あらわします。
〜せいで chỉ nguyên nhân của kết quả xấu.
解説
訳:
(Tại) thiếu ngủ nên tôi đau đầu.
例文:
雨の せいで、散歩が 中止に なりました。
(Tại mưa mà buổi đi dạo bị hủy.)
ひっかけポイント
「おかげで」は よい 結果に つかいます。
おかげで dùng cho kết quả tốt.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt