KN4T6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

きのうから (  )が 出て、のども 痛いです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

咳(せき)= ho

かぜの ときに「コンコン」と 出るのは「咳」です。

Ho là triệu chứng khi bị cảm.

解説

訳:
Từ hôm qua tôi bị (ho), họng cũng đau.

例文:
咳が 出るときは、マスクを つけます。
(Khi bị ho thì đeo khẩu trang.)

ひっかけポイント
「汗」「涙」「声」は、のどの 痛みと いっしょに「出る」かぜの 症状では ありません。
Mồ hôi, nước mắt, giọng nói không phải triệu chứng cảm kèm đau họng.

Câu hỏi liên quan

KN4T5KN4T7

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt