KN3J8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
誤嚥の 危険が あるので、無理に 食べ( )ては いけません。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜させる(使役)(させる)= bắt/cho ai ~ (sai khiến)
他の 人に させる ことは 使役「〜させる」で あらわします。
Thể sai khiến 〜させる là bắt người khác làm.
解説
訳:
Vì nguy cơ sặc, không được (ép) ăn.
例文:
できることは、本人に させて もらいます。
(Việc gì tự làm được thì để họ tự làm.)
ひっかけポイント
「られ」は 受身、「し」「でき」は 使役の 形では ありません。
られ là bị động; し, でき không phải sai khiến.
Câu hỏi liên quan
- KN1J1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J9Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5J5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T22Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt