KN2J13 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
けさは 朝ごはんを 食べ( )に 来て ください。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜ずに(ずに)= mà không ~
「〜ずに」=「〜ないで」で、しないまま 次を することです。
〜ずに nghĩa là làm việc này mà không làm việc kia.
解説
訳:
Sáng nay hãy đến (mà không) ăn sáng.
例文:
あわてずに、ゆっくり 立ちましょう。
(Đứng dậy từ từ, không vội.)
ひっかけポイント
「ない」「なく」「まい」は、「に」に つながりません。
ない, なく, まい không nối được với に.
Câu hỏi liên quan
- KN4J9Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5J5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J3Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt