KN3T214 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

体操の(  )を、ホールに 案内します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

参加者(さんかしゃ)= người tham gia

行事などに 出る 人が「参加者」です。

参加者 là người tham gia hoạt động.

解説

訳:
Hướng dẫn (người tham gia) tập thể dục đến hội trường.

例文:
参加は 声かけしますが、無理じいは しません。
(Mời tham gia nhưng không ép buộc.)

ひっかけポイント
「設計者」「編集者」「審判」は、行事に 出る 人の ことばでは ありません。
Các từ khác không chỉ người dự sự kiện.

KN3T213KN3T215

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt