KN4T203 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
洗髪の あと、( )で かみを かわかします。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
ドライヤー(どらいやー)= máy sấy tóc
かみを かわかす 機械が「ドライヤー」です。
Máy sấy làm khô tóc.
解説
訳:
Gội đầu xong sấy khô bằng (máy sấy).
例文:
ドライヤーは、近づけすぎないように します。
(Không để máy sấy quá gần tóc.)
ひっかけポイント
「アイロン」は 服、「そうじき」は ゆか、「れいぞうこ」は 食べ物の 機械です。
Bàn ủi cho áo, máy hút cho sàn, tủ lạnh cho đồ ăn.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt