KN3T218 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
朝の( )で、顔を 洗い、かみを ととのえます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
みじたく(みじたく)= chỉnh trang (sửa soạn)
顔を 洗う・着替えるなど、身なりを ととのえることが「みじたく」です。
みじたく là sửa soạn dáng vẻ bản thân.
解説
訳:
(Chỉnh trang) buổi sáng gồm rửa mặt, chải tóc.
例文:
みじたくが ととのうと、気持ちも 明るく なります。
(Chỉnh trang xong tinh thần cũng phấn chấn.)
ひっかけポイント
「ひるね」「よふかし」「さんぽ」は、身なりの ことでは ありません。
Ngủ trưa, thức khuya, đi dạo không phải chỉnh trang.
Câu hỏi liên quan
- KN3T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T218Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T211Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T28Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T212Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt