KN5T10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
よるは ( )で ねます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
ベッド(べっど)= giường
ねる ところは「ベッド」です。
Giường là nơi để ngủ.
解説
訳:
Ban đêm tôi ngủ trên (giường).
例文:
ベッドから おきて、車いすに のります。
(Tôi dậy khỏi giường và ngồi vào xe lăn.)
ひっかけポイント
「いす」「たな」「テーブル」は、ねる ところでは ありません。
Ghế, kệ, bàn không phải nơi để ngủ.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt