KN5T220 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
おふろの あとで、( )に きがえて ねます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
ねまき(ねまき)= đồ ngủ
ねる ときに きる ふくが「ねまき」です。
Đồ ngủ mặc khi đi ngủ.
解説
訳:
Tắm xong thay (đồ ngủ) rồi đi ngủ.
例文:
あさ おきたら、ねまきから ふだんの ふくに きがえます。
(Sáng dậy thay đồ ngủ sang quần áo thường.)
ひっかけポイント
「コート」「スーツ」は そとの ふく、「ぼうし」は かぶる ものです。
Áo khoác, vest là đồ mặc ra ngoài; mũ để đội.
Câu hỏi liên quan
- KN5T21Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T30Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt