KN5T201 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
きりんは ( )が ながい どうぶつです。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
くび(くび)= cổ
あたまと からだの あいだの 部分が「くび」です。
Cổ nối đầu với thân.
解説
訳:
Hươu cao cổ là con vật có (cổ) dài.
例文:
タオルで くびの うしろも ふきます。
(Lau cả sau gáy bằng khăn.)
ひっかけポイント
「みみ」「ゆび」「は」は、ながさで いう ところでは ありません。
Tai, ngón tay, răng không hợp với câu này.
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt