KN5T202 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
かぜで ( )が いたくて、こえが でません。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
のど(のど)= họng
こえや たべものの とおりみちが「のど」です。
Họng là đường đi của giọng nói và thức ăn.
解説
訳:
Bị cảm nên (họng) đau, mất tiếng.
例文:
のどが かわく まえに、水を のみます。
(Uống nước trước khi khát họng.)
ひっかけポイント
「あし」「ゆび」「かかと」は、こえと かんけいが ありません。
Chân, ngón tay, gót không liên quan giọng nói.
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt