KN5T206 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
おふろで、( )を あらって もらいました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
せなか(せなか)= lưng
からだの うしろの 部分が「せなか」です。
Lưng là mặt sau của cơ thể.
解説
訳:
Khi tắm, tôi được kỳ (lưng) giúp.
例文:
せなかが かゆい ときは、みて もらいます。
(Lưng ngứa thì nhờ xem giúp.)
ひっかけポイント
「まど」「くつ」「かさ」は、からだの 部分では ありません。
Cửa sổ, giày, ô không phải bộ phận cơ thể.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt