KN5T207 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
しんぞうは、( )の 中に あります。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
むね(むね)= ngực
からだの まえ、おなかの 上が「むね」です。
Ngực ở phía trước, trên bụng.
解説
訳:
Tim nằm trong (lồng ngực).
例文:
むねが くるしい ときは、すぐ しらせて ください。
(Tức ngực thì báo ngay.)
ひっかけポイント
「あし」「て」「みみ」の 中に、しんぞうは ありません。
Tim không nằm ở chân, tay, tai.
Câu hỏi liên quan
- KN2T208Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T11Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt