KN5T207 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N5Từ vựng điều dưỡng

しんぞうは、(  )の 中に あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

むね(むね)= ngực

からだの まえ、おなかの 上が「むね」です。

Ngực ở phía trước, trên bụng.

解説

訳:
Tim nằm trong (lồng ngực).

例文:
むねが くるしい ときは、すぐ しらせて ください。
(Tức ngực thì báo ngay.)

ひっかけポイント
「あし」「て」「みみ」の 中に、しんぞうは ありません。
Tim không nằm ở chân, tay, tai.

Câu hỏi liên quan

KN5T206KN5T208

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt