KN5T208 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
ころんで、( )を すりむきました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
ひざ(ひざ)= đầu gối
あしの まんなかの まがる ところが「ひざ」です。
Đầu gối là khớp gập của chân.
解説
訳:
Tôi ngã và trầy (đầu gối).
例文:
ひざが いたい 人は、いすの せいかつが らくです。
(Người đau gối thì ngồi ghế đỡ hơn.)
ひっかけポイント
「め」「みみ」「は」は、ころんで すりむく ところでは ありません。
Mắt, tai, răng không trầy khi ngã.
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt