KN5T25 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
あたらしい( )を きて、でかけます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
シャツ(しゃつ)= áo sơ mi
「きる」のは シャツなど、上に つける ふくです。
きる dùng cho áo mặc nửa trên.
解説
訳:
Tôi mặc (áo sơ mi) mới rồi ra ngoài.
例文:
汗を かいたら、シャツを 着替えます。
(Ra mồ hôi thì thay áo.)
ひっかけポイント
「くつ」「ズボン」は はく もの、「ぼうし」は かぶる ものです。
Giày và quần dùng はく; mũ dùng かぶる.
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt