KN5T26 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
そとに でかける まえに、( )を はきます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
くつ(くつ)= giày
そとを あるくとき、あしに はくのは「くつ」です。
Giày mang vào chân để đi ra ngoài.
解説
訳:
Trước khi ra ngoài, tôi mang (giày).
例文:
かかとの ある、すべりにくい くつを えらびます。
(Chọn giày có gót, không trơn.)
ひっかけポイント
「ぼうし」「シャツ」「てぶくろ」は、あしに はく ものでは ありません。
Mũ, áo, găng tay không mang vào chân.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt