N5T26 | JLPT

N5Từ vựng

(  )が ありませんから、何も 買いません。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

お金(おかね)= tiền

買いものにいるのは「お金」です。

Thứ cần để mua đồ là お金 (tiền).

解説

訳:
Không có (tiền) nên tôi không mua gì cả.

例文:
お金を たくさん つかいました。
(Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.)

ひっかけポイント
「きって」「えんぴつ」「おさら」がなくても、買いものはできます。
Không có きって (tem), えんぴつ (bút chì), おさら (đĩa) vẫn mua sắm được; thứ cần là tiền.

Câu hỏi liên quan

N5T25N5T27

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia