N3T21 | JLPT

N3Từ vựng

買ったばかりのシャツが小さかったので、大きいサイズに(  )してもらった。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

交換(こうかん)= đổi, trao đổi

物と物を取りかえることを「交換」と言います。

Đổi vật này lấy vật khác gọi là 交換.

解説

訳:
Chiếc áo sơ mi vừa mua bị nhỏ nên tôi đã đổi sang cỡ lớn hơn.

例文:
古い電池を新しいものと交換した。
(Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.)

ひっかけポイント
「交代」は役割を入れかわること。物を取りかえるのは「交換」です。
交代 là thay phiên vai trò; đổi đồ vật là 交換.

Câu hỏi liên quan

N3T20N3T22

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia