KN1J10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Ngữ pháp & Mẫu câu

田中さんの 体力は、回復し(  )あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

〜つつある(つつある)= đang dần ~

変化の 進行は「〜つつある」で あらわします。

〜つつある diễn tả thay đổi đang tiến triển.

解説

訳:
Thể lực của ông Tanaka đang dần hồi phục.

例文:
介護の 現場は、変わりつつ あります。
(Hiện trường chăm sóc đang dần thay đổi.)

ひっかけポイント
「ながら」は 同時動作、「どおり」「しだい」は 進行を あらわしません。
ながら là cùng lúc; どおり, しだい không chỉ tiến triển.

Câu hỏi liên quan

KN1J9KN1J11

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt