KN1J11 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
実際に 会って みない( )には、状態は わかりません。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜ないことには(ないことには)= nếu không ~ thì không thể
「〜ないことには…ない」で、必要条件を あらわします。
〜ないことには…ない diễn tả điều kiện tiên quyết.
解説
訳:
(Nếu không) gặp trực tiếp thì không biết được tình trạng.
例文:
確認しない ことには、次へ 進めません。
(Không xác nhận thì không thể tiếp tục.)
ひっかけポイント
「もの」「ばかり」「ところ」では、この 形に なりません。
もの, ばかり, ところ không tạo được mẫu này.
Câu hỏi liên quan
- KN2J5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt