KN1T8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

体調が 回復したので、少しずつ (  )の 時間を 増やします。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

離床(りしょう)= rời giường (thời gian ngồi dậy)

ベッドから はなれて 過ごすことが「離床」、寝たままは「臥床」です。

離床 là rời khỏi giường; 臥床 là nằm liệt giường.

解説

訳:
Sức khỏe hồi phục nên tăng dần thời gian (rời giường).

例文:
離床は、褥瘡や 筋力低下の 予防に つながります。
(Rời giường giúp phòng loét do tì đè và teo cơ.)

ひっかけポイント
「臥床」は 寝ている 状態、「起床」は 朝 起きること、「病床」は 病人の ベッドです。
臥床 là nằm giường, 起床 là thức dậy, 病床 là giường bệnh.

Câu hỏi liên quan

KN1T7KN1T9

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt