KN1T216 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

時間や 場所が わからなく なる 症状を(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

見当識障害(けんとうしきしょうがい)= rối loạn định hướng

「今 いつ・ここは どこ」が わからなく なるのが「見当識障害」です。

Rối loạn định hướng là không biết thời gian, nơi chốn.

解説

訳:
Không biết thời gian, địa điểm gọi là (見当識障害).

例文:
カレンダーや 時計を 見えやすい 場所に おきます。
(Đặt lịch, đồng hồ ở nơi dễ nhìn.)

ひっかけポイント
「記憶障害」は 記憶、「言語障害」は ことば、「視覚障害」は 目の 症状です。
Các loại kia liên quan trí nhớ, ngôn ngữ, thị giác.

Câu hỏi liên quan

KN1T215KN1T217

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt