KN2T15 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

便が したく なる 感覚を(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

便意(べんい)= cảm giác buồn đại tiện

便を したい 感覚が「便意」です。がまんさせません。

便意 là cảm giác buồn đại tiện; không bắt nhịn.

解説

訳:
Cảm giác muốn đại tiện gọi là (便意).

例文:
便意を がまんすると、便秘の 原因に なります。
(Nhịn đại tiện có thể gây táo bón.)

ひっかけポイント
「尿意」は 尿、「好意」「注意」は 排泄と 関係ありません。
尿意 là buồn tiểu; 好意, 注意 không liên quan.

Câu hỏi liên quan

KN2T14KN2T16

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt