KN1T215 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

口腔ケアは、(  )の 予防に 効果が あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

誤嚥性肺炎(ごえんせいはいえん)= viêm phổi hít sặc

誤嚥で 細菌が 肺に 入って 起こる 肺炎が「誤嚥性肺炎」です。

Viêm phổi hít sặc do vi khuẩn vào phổi.

解説

訳:
Vệ sinh miệng giúp phòng (viêm phổi hít sặc).

例文:
食事の 姿勢と 口腔ケアで、リスクを 下げます。
(Tư thế ăn và vệ sinh miệng giúp giảm nguy cơ.)

ひっかけポイント
「白内障」「熱中症」「高血圧」は、口腔ケアで 防ぐ 病気では ありません。
Các bệnh kia không phòng được bằng vệ sinh miệng.

Câu hỏi liên quan

KN1T214KN1T216

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt