KN2J7 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
面会の( )に、ご家族が 花を 持って 来ます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
〜たびに(たびに)= mỗi lần ~
「〜たびに」で、そのつど 起こる ことを あらわします。
〜たびに nghĩa là 'mỗi lần xảy ra'.
解説
訳:
(Mỗi lần) đến thăm, gia đình mang hoa theo.
例文:
季節が 変わるたびに、行事が あります。
(Mỗi khi đổi mùa lại có sự kiện.)
ひっかけポイント
「ころ」「うち」「まま」は、そのつどの 意味では ありません。
ころ, うち, まま không có nghĩa 'mỗi lần'.
Câu hỏi liên quan
- KN4J12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J6Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J15Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt