KN1J3 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
あしたの 朝、お部屋に( )ます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
伺う(うかがう)= đến thăm (khiêm nhường ngữ)
自分の「行く」を 低めて 言うときは「伺う」を つかいます。
伺う là khiêm nhường ngữ của 行く cho hành động của mình.
解説
訳:
Sáng mai tôi sẽ (đến) phòng ông/bà. (khiêm nhường ngữ)
例文:
ご家族の お話を 伺います。
(Tôi xin lắng nghe câu chuyện của gia đình. (khiêm nhường ngữ))
ひっかけポイント
「おいでになる」「いらっしゃる」は 相手を 高める 尊敬語、「召し上がる」は 食べるの 尊敬語です。
おいでになる, いらっしゃる là tôn kính ngữ cho người khác; 召し上がる là tôn kính ngữ của ăn.
Câu hỏi liên quan
- KN3T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt