KN2J6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
にもつが 多いですね。私が お持ち( )ましょうか。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
お〜する(謙譲)(おもちする)= khiêm nhường ngữ お~する
自分の 動作を 低めて 言うときは「お+動詞+する」を つかいます。
お + động từ + する là cách nói khiêm nhường về hành động của mình.
解説
訳:
Đồ nhiều quá nhỉ. Để tôi (mang giúp) nhé? (khiêm nhường ngữ)
例文:
車いすを お押し しましょうか。
(Để tôi đẩy xe lăn giúp nhé? (khiêm nhường ngữ))
ひっかけポイント
「され」「になり」「くださり」は 相手を 高める 形で、自分の 動作には つかいません。
され, になり, くださり là tôn kính người khác, không dùng cho mình.
Câu hỏi liên quan
- KN2J11Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt