KN2J18 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Ngữ pháp & Mẫu câu

その ご質問には、私では お答えし(  )ます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

〜かねる(かねる)= khó có thể ~ (từ chối lịch sự)

ていねいに「できません」と 言うときは「〜かねます」を つかいます。

〜かねます là cách nói lịch sự 'không thể'.

解説

訳:
Câu hỏi đó tôi e là (khó có thể) trả lời.

例文:
医療の 判断は、介護職では いたしかねます。
(Nhân viên chăm sóc không thể đưa ra phán đoán y tế.)

ひっかけポイント
「すぎ」「やす」「にく」は、ていねいな 断りの 形では ありません。
すぎ, やす, にく không phải cách từ chối lịch sự.

Câu hỏi liên quan

KN2J17KN2T1

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt