KN2T219 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

雨の ため、散歩の 予定を(  )します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

変更(へんこう)= thay đổi (kế hoạch)

決めて いた ことを 変えることが「変更」です。

変更 là thay đổi điều đã định.

解説

訳:
Vì mưa nên (thay đổi) lịch đi dạo.

例文:
予定の 変更は、利用者に わかりやすく 伝えます。
(Báo thay đổi lịch một cách dễ hiểu.)

ひっかけポイント
「変装」「変色」「大変」は、予定の ことばでは ありません。
変装, 変色, 大変 không nói về lịch trình.

Câu hỏi liên quan

← KN2T218KN2T220 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt