KN2T220 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
入浴の 前に、補聴器を( )ます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
外す(はずす)= tháo ra
つけて いる ものを 取ることが「外す」です。
外す là tháo thứ đang đeo.
解説
訳:
Trước khi tắm, (tháo) máy trợ thính.
例文:
外した 補聴器は、決まった 場所に 保管します。
(Máy tháo ra cất đúng nơi quy định.)
ひっかけポイント
「回す」「枯らす」「散らす」は、取る ことでは ありません。
Các động từ khác không có nghĩa tháo ra.
Câu hỏi liên quan
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T25Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T207Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt