KN3J6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
すみません、お茶を こぼし( )しまいました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
〜てしまう(てしまう)= lỡ ~ mất rồi
失敗や 残念な 気持ちは「〜てしまいました」で あらわします。
〜てしまいました diễn tả lỗi lầm hoặc sự tiếc nuối.
解説
訳:
Xin lỗi, tôi lỡ làm đổ trà mất rồi.
例文:
入れ歯を わすれて しまいました。
(Tôi lỡ quên răng giả mất rồi.)
ひっかけポイント
「しまいました」の 前は て形です。「た」「ながら」「そうに」は つながりません。
Trước しまいました là thể て; các đáp án khác không nối được.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt