KN2T8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

むせやすい 利用者の お茶には、(  )を つけます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

とろみ(とろみ)= chất làm sánh

飲み物を 飲み込みやすくする ため、「とろみ」を つけます。

Chất làm sánh giúp đồ uống dễ nuốt hơn.

解説

訳:
Với người dễ bị sặc, cho (chất làm sánh) vào trà.

例文:
とろみの 濃さは、決められた とおりに します。
(Độ sánh phải làm đúng theo quy định.)

ひっかけポイント
「しるし」「ふくろ」「こおり」は、飲み込みやすくする ものでは ありません。
Dấu hiệu, túi, đá lạnh không giúp nuốt dễ hơn.

Câu hỏi liên quan

KN2T7KN2T9

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt