KN3J5 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Ngữ pháp & Mẫu câu

利用者の 表情を 見(  )、話を 聞きます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

〜ながら(ながら)= vừa ~ vừa ~

二つの 動作を 同時に するときは「〜ながら」を つかいます。

Dùng 〜ながら khi làm hai việc cùng lúc.

解説

訳:
Tôi vừa nhìn nét mặt người sử dụng dịch vụ vừa lắng nghe.

例文:
様子を 見ながら、ゆっくり 介助します。
(Tôi hỗ trợ từ từ trong khi quan sát tình trạng.)

ひっかけポイント
「たり」は 例示、「ように」「ために」は 目的の 表現です。
たり để liệt kê; ように, ために chỉ mục đích.

Câu hỏi liên quan

KN3J4KN3J6

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt