KN3T219 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
( )は、冷蔵庫で 正しく 保存します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
食品(しょくひん)= thực phẩm
食べる ための 品物が「食品」です。
食品 là hàng hóa để ăn.
解説
訳:
(Thực phẩm) bảo quản đúng cách trong tủ lạnh.
例文:
食品の 期限を 確認してから、調理します。
(Kiểm tra hạn dùng trước khi nấu.)
ひっかけポイント
「食器」は 入れ物、「食堂」は 部屋、「食券」は 券です。
食器 là chén bát, 食堂 là phòng, 食券 là phiếu ăn.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt