KN3T220 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
食べた( )を、記録に 書きます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
量(りょう)= lượng
多い・少ないの 程度が「量」です。
量 là số lượng nhiều hay ít.
解説
訳:
Ghi (lượng) đã ăn vào hồ sơ.
例文:
水分の 量も、あわせて 記録します。
(Ghi cả lượng nước uống.)
ひっかけポイント
「料」「両」「領」は、多い少ないの ことばでは ありません。
Các chữ khác không mang nghĩa số lượng.
Câu hỏi liên quan
- KN2T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt