KN4J8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Ngữ pháp & Mẫu câu

休みの 日は、テレビを 見(  )、散歩を したり します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

〜たり〜たり(たりたり)= khi thì ~ khi thì ~

いくつかの 例は「〜たり〜たりします」で あらわします。

〜たり〜たり liệt kê ví dụ hoạt động.

解説

訳:
Ngày nghỉ khi thì xem tivi, khi thì đi dạo.

例文:
車いすの 利用者は、ドアを 開けたり 閉めたり しにくいことが あります。
(Người ngồi xe lăn có khi khó mở và đóng cửa.)

ひっかけポイント
「ても」「ながら」「そうに」では、例を ならべる 形に なりません。
ても, ながら, そうに không tạo mẫu liệt kê.

Câu hỏi liên quan

KN4J7KN4J9

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt