KN4T20 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

転んで、ひざに(  )を しました。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

けが(けが)= vết thương

転んだり ぶつかったり して からだが きずつくことは「けが」です。

けが là bị thương do ngã hoặc va đập.

解説

訳:
Tôi ngã và bị (thương) ở đầu gối.

例文:
小さな けがでも、必ず 報告します。
(Dù vết thương nhỏ cũng phải báo cáo.)

ひっかけポイント
「でんわ」「やくそく」「しつもん」は、からだの きずでは ありません。
Điện thoại, lời hứa, câu hỏi không phải vết thương.

Câu hỏi liên quan

← KN4T19KN4T21 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt