KN4T212 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

転んで、うでに 小さな(  )が できました。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

傷(きず)= vết thương

皮膚が 切れたり すりむけたり した ところが「傷」です。

傷 là vết cắt, trầy trên da.

解説

訳:
Tôi ngã, trên tay có (vết thương) nhỏ.

例文:
傷を 見つけたら、看護師に 報告します。
(Phát hiện vết thương thì báo y tá.)

ひっかけポイント
「声」「夢」「汗」は、皮膚の きずでは ありません。
Giọng nói, giấc mơ, mồ hôi không phải vết thương.

Câu hỏi liên quan

KN4T211KN4T213

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt