KN4T210 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

衛生に 気をつけて、昼食の(  )を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

調理(ちょうり)= chế biến món ăn

食事を 作ることを「調理」と いいます。

調理 là chế biến thức ăn.

解説

訳:
(Chế biến) bữa trưa chú ý vệ sinh.

例文:
調理の 前後に、手を 洗います。
(Rửa tay trước và sau khi nấu.)

ひっかけポイント
「調査」「調整」「強調」は、食事を 作ることでは ありません。
調査, 調整, 強調 không phải nấu ăn.

Câu hỏi liên quan

KN4T209KN4T211

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt